Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.
- Trịnh Ngọc Đường Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 10/8/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Tôn Đức Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 814 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Tạ Thị Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quế, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô C Xem chi tiết →
- Tống Quốc Đường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Miền Nam Thịnh, Xã Tân Thịnh, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 313 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Vì Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1958 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Thuận châu, Huyện Thuận Châu, Sơn La Số mộ 72 · Khu Bên phải Xem chi tiết →
- Võ Dưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS xã Đại Hiệp, Xã Đại Hiệp, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Võ Dưỡng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/7/1970 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 90 · Hàng 8 · Khu P Xem chi tiết →
- Võ Ngọc Dương Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1959 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Ngọc Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: NTLS Phước Thuận, Xã Phước Thuận, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu C Xem chi tiết →
- Võ Tấn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 42 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Võ Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1947 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 124 · Khu 1 Xem chi tiết →
- Võ Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 21 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1970 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 271 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Võ Văn Đương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 19/7/1962 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 404 Xem chi tiết →
- Võ Văn Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 6/2/1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 401 Xem chi tiết →
- Võ văn Dương Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/3/1972 An táng tại: xã Phú Kiết, Xã Phú Kiết, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
- Võ Đường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: NTLS Xã Phổ Thạnh, Xã Phổ Thạnh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 9 · Khu P Xem chi tiết →
- Võ Đại Dương Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho