Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Nguyễn Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 25/3/1965 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 18 · Hàng 17 · Khu N2 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 36 · Hàng 20 · Khu P Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Dương Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 4/4/1983 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Thắng, Xã Nghĩa Thắng, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 16 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Lân, Xã Đức Lân, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 223 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Dương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 25/7/1965 An táng tại: NTLS xã Bình Chánh, Xã Bình Chánh, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Dương Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 2/5/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Dương Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1965 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Dương Khả Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1964 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Dương Liễu Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Vinh, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Dương Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1952 An táng tại: Xã Trung Đông, Xã Trung Đông, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 157 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Dương Thức Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 9 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Dường Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Thành, Xã Vĩnh Thành, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 186 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Dưởng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/12/1973 An táng tại: NTLS xã Đức Hiệp, Xã Đức Hiệp, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 17 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 15 · Hàng 16 · Khu B1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Dưỡng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/10/1973 An táng tại: NTLS Xã Phổ Văn, Xã Phổ Văn, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Dưỡng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/4/1967 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Hòa, Xã Tịnh Hòa, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 19 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Dưỡng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: NTLS xã Đức Minh, Xã Đức Minh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 276 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Dưỡng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1965 An táng tại: NTLS Xã Tịnh Khê, Xã Tịnh Khê, Huyện Sơn Tịnh, Quảng Ngãi Số mộ 197 · Hàng 17 · Khu T Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Dưỡng Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/10/1953 An táng tại: NTLS xã Hải Thọ, Xã Hải Thọ, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 43 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Hoàng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 18 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.907 người trong các danh sách