Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Đình Phan Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Yên Lương, Xã Yên Lương, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Dương Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  3. Dương Đình Quí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Phường Chí Minh, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 46 Xem chi tiết →
  4. Dương Đình Sáu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1969 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 5 · Lô A1 · Khu P Xem chi tiết →
  5. Dương Đình Thuận Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 16/2/1968 An táng tại: Thị trấn Hồ, Thị trấn Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 8 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  6. Dương Đình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Dương Đình Thê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1953 An táng tại: Xã Hải Trung, Xã Hải Trung, Huyện Hải Hậu, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  8. Dương Đình Thêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1975 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1647 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Dương Đình Thích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Phường Chí Minh, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 174 Xem chi tiết →
  10. Dương Đình Thường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Lộc Hạ, Phường Lộc Hạ, Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 23 · Hàng 3 · Lô 2 Xem chi tiết →
  11. Dương Đình Tiễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  12. Dương Đình Trà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Phường Chí Minh, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 2 Xem chi tiết →
  13. Dương Đình Tráo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1968 An táng tại: Thành phố Vinh, Phường Lê Lợi, Thành phố Vinh, Nghệ An Xem chi tiết →
  14. Dương Đình Tuấn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/7/1971 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 117 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Dương Đình Tính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chí Minh, Phường Chí Minh, Thị xã Chí Linh, Hải Dương Số mộ 42 Xem chi tiết →
  16. Dương Đình Tú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/11/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 290 · Lô V.Phú Xem chi tiết →
  17. Dương Đình Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1972 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 931 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Dương Đẩu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Nhơn Hạnh, Xã Nhơn Hạnh, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Dương Đắc Lai Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 14/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 183 · Khu GĐN Xem chi tiết →
  20. Dương Đặc Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.907 người trong các danh sách