Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Văn Tư Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/3/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 848 · Hàng 4 · Lô 6 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Tươi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1965 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 52 · Khu 2 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Tương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1/2/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c21 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Tước Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1950 An táng tại: Xã Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 13 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Tấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/4/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Tắc Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 36 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Tề Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 23/2/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 5 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Tịch Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 18 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Tọt Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/3/1979 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 11 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Tỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/10/1962 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 5 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1967 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 1 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Tửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 7 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn U Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1771 · Lô 9 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Uyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1965 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 11 · Lô 10 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Uông Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Yên Nhân, Xã Yên Nhân, Huyện Ý Yên, Nam Định Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Vinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/10/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 15 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Vàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/05/1970 Quê quán: Bình Thành- Định Hóa An táng tại: Nghĩa trang Viện 1 Binh trạm 4 Nghĩa trang Viện 1 BT 4 mới Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Vân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.907 người trong các danh sách