Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Văn Thép Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/6/1973 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 120 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 19 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Thôn Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 72 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Thôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 254 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Thông Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: NTLS Hưng Khánh, Xã Hưng Khánh, Huyện Trấn Yên, Yên Bái Số mộ 78 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1979 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 75 · Khu 6 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Thưa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1951 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1635 · Lô 8 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Thượng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1185 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Thạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1973 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 12 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Thại Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 1391 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/10/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 2 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Thạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H9 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Thảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42146 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1986 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Thảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 4/5/1970 An táng tại: Đức Huệ, Thị trấn Đông Thành, Huyện Đức Huệ, Long An Số mộ 15 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Thấp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1951 An táng tại: NTLS Dốc Lã, Xã Yên Viên, Huyện Gia Lâm, Hà Nội Hàng 12 · Khu B Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Thận Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đại Phúc, Phường Đại Phúc, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 2 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 712 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B1 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Thẳng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.907 người trong các danh sách