Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.
- Dương Văn Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 118 · Lô h · Khu h Xem chi tiết →
- Dương Văn Liêm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng c25 Xem chi tiết →
- Dương Văn Liệu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Xã Nghĩa Trung, Xã Nghĩa Trung, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Luân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Lành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1971 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 275 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Dương Văn Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1988 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d3 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Dương Văn Lô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1972 Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Lý Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 11/8/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 403 Xem chi tiết →
- Dương Văn Lăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1972 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 6 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Lưỡng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 4/11/1965 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 689 Xem chi tiết →
- Dương Văn Lạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1949 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Lầu Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/5/1960 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 105 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Lẹ Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 14/9/1968 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42111 Xem chi tiết →
- Dương Văn Lịch Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 3 · Hàng 8 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Lọt Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 26/11/1964 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 538 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Văn Lợi Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Thị trấn Plei Kần, Huyện Ngọc Hồi, Kon Tum Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Dương Văn Lợi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Sa Pa, Thị Trấn Sa Pa, Huyện Sa Pa, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Lừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1967 An táng tại: NTLS Thị xã Uông Bí, Thị Xã Uông Bí, Quảng Ninh Hàng 9 · Lô A Xem chi tiết →
- Dương Văn Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A2 · Hàng 6 · Lô 13 Xem chi tiết →
- Dương Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A3 · Hàng 11 · Lô 9 Xem chi tiết →
Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho