Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Văn Hài Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/1973 An táng tại: Xã Nghĩa Hải, Xã Nghĩa Hải, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 69 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Hám Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa, Huyện Đức Hòa, Long An Số mộ 42070 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Hân Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 22/11/1984 An táng tại: NTLS Phước An, Xã Phước An, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Hòang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 207 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Hóa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 215 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1984 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 799 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu B2 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng d23 · Lô 6 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 32 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Hưởng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 29/4/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 480 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/4/1979 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 14 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Học Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/7/1983 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 5 · Lô 5 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 126 · Lô y · Khu y Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Hồng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 10/9/1978 Quê quán: Đào Xá - Thanh Thủy - Phú Thọ An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1547 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Hởn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H1 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1953 An táng tại: NTLS Nghĩa Tâm, Xã Nghĩa Tâm, Huyện Văn Chấn, Yên Bái Số mộ 7 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 21 · Lô 21 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Keo Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 4/3/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e8 · Lô 6 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Khai Năm sinh: 19 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Khiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 20 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.907 người trong các danh sách