Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Văn Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Dữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 114 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Dựa Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Thị Trấn Thứa, Thị trấn Thứa, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Em Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 129 · Khu 5 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 113 · Khu 1 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Giỏi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 292 · Khu 6 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Gạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Trà Ôn, Xã Vĩnh Xuân, Huyện Trà Ôn, Vĩnh Long Hàng H3 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn He Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 312 · Lô B · Khu Hòa Tịnh Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1171 · Lô 5 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Hiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 26 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Hiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/10/1983 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1319 · Lô 7 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Hoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A8 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Hoàng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 1984 An táng tại: xã Bình Ninh, Xã Bình Ninh, Huyện Chợ Gạo, Tiền Giang Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/3/1971 An táng tại: Chợ Lách, Thị Trấn Chợ Lách, Huyện Chợ Lách, Bến Tre Số mộ 284 · Hàng 0 · Lô 0 · Khu A2 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1966 An táng tại: Huyện Châu Thành, Xã An Nhơn, Huyện Châu Thành, Đồng Tháp Số mộ 169 · Khu 4 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Hoành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/12/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 329 · Khu 3 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Huyến Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 88 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Huệ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/1/1979 Quê quán: Uy Lô - Đông Anh - Hà Nội An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1615 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Huỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/7/1971 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.907 người trong các danh sách