Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Văn Am Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Xã Nghĩa Thái, Xã Nghĩa Thái, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Ba Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e6 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Ba Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/5/1961 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 3 · Lô 16 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Bau Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Bia Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Bàng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/4/1970 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 33 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Bá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/9/1961 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 102 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Bé Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 102 · Lô B · Khu Bình Phước Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Bé Hai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Bên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1966 An táng tại: Mộc Hóa, Thị trấn Mộc Hóa, Huyện Mộc Hóa, Long An Số mộ 11 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/4/1954 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 1 · Lô 6 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/2/1980 An táng tại: Huyện Thốt Nốt, Phường Thới Thuận, Quận Thốt Nốt, Cần Thơ Số mộ 1 · Lô 23 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/3/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 527 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Bông Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 5/3/1951 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 49 · Lô 1 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Bưởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Mang Thít, Xã Tân Long Hội, Huyện Mang Thít, Vĩnh Long Số mộ 536 · Lô B · Khu An Phước Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Bạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/9/1986 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1441 · Lô 7 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Bạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Châu Thành, Xã Hòa Ân, Huyện Cầu Kè, Trà Vinh Hàng 11 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Bảnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 18/5/1969 An táng tại: Châu Thành, Xã Phú Ngãi Trị, Huyện Châu Thành, Long An Số mộ 51 Xem chi tiết →

Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.907 người trong các danh sách