Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.
- Dương Thị Chính Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 188 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Thị Cút Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1966 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 20 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Thị Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Thị Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1972 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 22 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Thị Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 180 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Thị Liên Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Xã Trực Hưng, Xã Trực Hưng, Huyện Trực Ninh, Nam Định Số mộ 58 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Thị Loan Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/9/1965 An táng tại: NTLS Vạn Tường, Xã Bình Hải, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô B2 · Khu T Xem chi tiết →
- Dương Thị Nhú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương Thị Nhản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 351 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Dương Thị Phèn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 65 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Thị Rầu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/6/1965 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 178 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Dương Thị Sánh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Huyện Vụ Bản, Nam Định Xem chi tiết →
- Dương Thị Thanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 30/11/1970 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 3 · Hàng 7 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Dương Thị Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/4/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 299 · Lô g · Khu g Xem chi tiết →
- Dương Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu Đ Xem chi tiết →
- Dương Thới Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 2/5/1953 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 3 · Lô A Xem chi tiết →
- Dương Tiết Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Phúc, Xã Nhơn Phúc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 14 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Toản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Bình Khương, Xã Bình Khương, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu P Xem chi tiết →
- Dương Tri Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Thanh, Xã Hoài Thanh, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 13 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 42 · Khu A Xem chi tiết →
Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho