Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Thanh Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 104 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Dương Thanh Khúc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/12/1977 Quê quán: Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 1873 Xem chi tiết →
  3. Dương Thanh Lâm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Nam Giang, Thị trấn Nam Giang, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 123 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Dương Thanh Nghiệp Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/2/1966 An táng tại: NTLS Phước Sơn, Xã Phước Sơn, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Dương Thanh Nhiển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1987 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1072 · Lô 6 Xem chi tiết →
  6. Dương Thanh Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Miểu Điền, Xã Tân Lợi Thạnh, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 323 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  7. Dương Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Phổ Phong, Xã Phổ Phong, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu P Xem chi tiết →
  8. Dương Thành Khuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1968 An táng tại: Huyện Duyên Hải, Xã Long Toàn, Huyện Duyên Hải, Trà Vinh Hàng 7 · Lô 13 · Khu A Xem chi tiết →
  9. Dương Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/6/1952 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Kim, Xã Vĩnh Kim, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 109 Xem chi tiết →
  10. Dương Thái Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1979 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 170 · Lô n · Khu n Xem chi tiết →
  11. Dương Thí Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 191 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Dương Thơm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/8/1962 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 7 · Khu c Xem chi tiết →
  13. Dương Thượng Bình Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 31/12/1977 An táng tại: Tân Hồng, Phường Tân Hồng, Thị xã Từ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 9 Xem chi tiết →
  14. Dương Thảnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1964 An táng tại: NTLS xã Nghĩa Lâm, Xã Nghĩa Lâm, Huyện Tư Nghĩa, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 2 · Khu T Xem chi tiết →
  15. Dương Thấy Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Đức, Xã Hoài Đức, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  16. Dương Thế Hùng Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 26/12/1971 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1355 · Lô 6 Xem chi tiết →
  17. Dương Thế Xung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/1/1960 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  18. Dương Thế Ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Dương Thị Ba Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →
  20. Dương Thị Búp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/12/1972 An táng tại: Thạnh phú, Thị trấn Thạnh Phú, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 5 Xem chi tiết →

Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.907 người trong các danh sách