Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.
- Dương Ngọc Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/7/1972 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 16 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1969 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 51 · Lô k · Khu k Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Thi Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 16/12/1977 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng a10 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/8/1971 An táng tại: xã Hiền ninh, Xã Hiền Ninh, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 100 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/9/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 8 · Lô v · Khu v Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Tuyển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/8/1966 An táng tại: xã Vạn trạch, Xã Vạn Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 2 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/10/1988 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 13 · Hàng 1 · Lô N · Khu N Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1970 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1974 · Lô 9 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Vân Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 8/1948 An táng tại: Xã Yên Hưng, Xã Yên Hưng, Huyện Ý Yên, Nam Định Số mộ 50 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Đưa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc ẩm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1986 An táng tại: Nghĩa trang tỉnh An Giang, Thị Xã Tân Châu, An Giang Hàng e22 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Dương Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1953 An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Dương Như Khắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/1/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1118 · Hàng 11 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Dương Như Lự Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 7 · Hàng 9 · Lô 12 Xem chi tiết →
- Dương Như Vẹn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1974 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 15 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Nhẫn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS huyện Cam Lộ, Xã Cam Thành, Huyện Cam Lộ, Quảng Trị Số mộ 132 Xem chi tiết →
- Dương Nên Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 10/3/1953 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 27 · Hàng 13 · Khu G2 Xem chi tiết →
- Dương Năm Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 21/3/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Quang, Xã Phổ Quang, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu Tây Xem chi tiết →
- Dương Năng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 22/11/1968 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 6 · Hàng 4 · Lô A · Khu P Xem chi tiết →
Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho