Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Minh Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/2/1970 An táng tại: Việt-Lào, Thị trấn Anh Sơn, Huyện Anh Sơn, Nghệ An Số mộ A4 · Hàng 11 · Lô 17 Xem chi tiết →
  2. Dương Minh Tuất Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/5/1978 Quê quán: Dương Lâm - Tân Yên - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4346 Xem chi tiết →
  3. Dương Miên Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 7/2/1963 An táng tại: NTLS Xã Phổ Minh, Xã Phổ Minh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu S Xem chi tiết →
  4. Dương Miễn Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/10/1955 An táng tại: NTLS xã Mỹ Phong, Xã Mỹ Phong, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Dương Mè Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 7/8/1967 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  6. Dương Mính Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 14/8/1972 An táng tại: NTLS xã Bình Thuận, Xã Bình Thuận, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 11 · Hàng 3 · Lô C · Khu T Xem chi tiết →
  7. Dương Mòi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Gio An, Xã Gio An, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 101 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Dương Mạnh Hùng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 10/4/1970 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 11 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  9. Dương Mạnh Hùng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/2/1974 An táng tại: Vĩnh Hưng, Thị trấn Vĩnh Hưng, Huyện Vĩnh Hưng, Long An Số mộ 321 Xem chi tiết →
  10. Dương Mạnh Lập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/1978 An táng tại: Tỉnh Long An, Phường 5, Thị xã Tân An, Long An Số mộ 1033 · Lô 6 Xem chi tiết →
  11. Dương Mạnh Tường Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 9/2/1979 Quê quán: Yên Lư - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 4404 Xem chi tiết →
  12. Dương Mọi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 5 · Hàng S Xem chi tiết →
  13. Dương Mới Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/8/1966 An táng tại: NTLS xã Nhơn Lộc, Xã Nhơn Lộc, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  14. Dương Ng Thành Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 14/8/1984 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. Dương Ngô Khang Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 8 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Dương Ngại Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Dương Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Đức Thạnh, Xã Đức Thạnh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 165 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Dương Ngọc Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1/1951 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 15 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  19. Dương Ngọc Dung Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/8/1974 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 1024 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
  20. Dương Ngọc Giáo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 14 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →

Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.907 người trong các danh sách