Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Cạn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/8/1971 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 24 Xem chi tiết →
  2. Dương Cảnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 17/5/1972 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
  3. Dương Cầm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Chánh, Xã Đức Chánh, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 12 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
  4. Dương Của Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 11/11/1968 An táng tại: NTLS xã Hoài Phú, Xã Hoài Phú, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Dương Danh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: huyện Càng Long, Thị trấn Càng Long, Huyện Càng Long, Trà Vinh Hàng 4 · Lô 8 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Dương Danh Đại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Trần Nguyên Hãn, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  7. Dương Diễn Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Hương, Xã Hoài Hương, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 15 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Dương Diệu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/1/1967 An táng tại: NTLS Xã Phổ Ninh, Xã Phổ Ninh, Huyện Đức Phổ, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 2 · Lô B · Khu T Xem chi tiết →
  9. Dương Doãn Thi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/9/1972 An táng tại: NTLS Đường 9, Phường 4, Thị xã Đông Hà, Quảng Trị Số mộ 38 · Lô CB.Lạng · Khu B Xem chi tiết →
  10. Dương Duy Khắc Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Xã Nghĩa Đồng, Xã Nghĩa Đồng, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Dương Dùng Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 17/7/1945 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Hảo, Xã Vĩnh Hảo, Huyện Vĩnh Thạnh, Bình Định Số mộ 20 · Hàng 1 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Dương Em Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Tiên Phong, Xã Tiên Phong, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 304 · Hàng 10 · Lô A4 Xem chi tiết →
  13. Dương Giảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Nghĩa trang Cà Đú, Xã Hộ Hải, Huyện Ninh Hải, Ninh Thuận Số mộ 32 · Hàng T Xem chi tiết →
  14. Dương Hiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1965 An táng tại: NTLS xã Mỹ Hiệp, Xã Mỹ Hiệp, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 19 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Dương Hiên Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/5/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hoà Xuân, Huyện Hòa Vang, Đà Nẵng Số mộ M26 · Hàng H4 Xem chi tiết →
  16. Dương Hiểu Trương Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 31/3/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
  17. Dương Hiệp Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 22/11/1966 An táng tại: NTLS xã Vĩnh Tú, Xã Vĩnh Tú, Huyện Vĩnh Linh, Quảng Trị Số mộ 86 · Lô B Xem chi tiết →
  18. Dương Hoà Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/5/1954 An táng tại: NTLS xã Gio Việt, Xã Gio Việt, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 23 · Lô B Xem chi tiết →
  19. Dương Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Tiên Thọ, Xã Tiên Thọ, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 134 · Hàng 17 · Lô B Xem chi tiết →
  20. Dương Hoàng Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 17/9/1973 An táng tại: NTLS xã Bình Phước, Xã Bình Phước, Huyện Bình Sơn, Quảng Ngãi Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu P Xem chi tiết →

Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.907 người trong các danh sách