Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.
- Bùi Văn dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Vũng Liêm, Xã Trung Hiếu, Huyện Vũng Liêm, Vĩnh Long Số mộ 118 Xem chi tiết →
- Bùi Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/8/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 24 · Lô l · Khu l Xem chi tiết →
- Bùi Đình Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Bùi Đường Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 17/8/1968 An táng tại: NTLS xã Nhơn Hậu, Xã Nhơn Hậu, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Dương Dũng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 14/4/1972 An táng tại: Đăk Tô, Thị trấn Đắk Tô, Huyện Đắk Tô, Kon Tum Số mộ 27 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Cao Dương Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1968 An táng tại: xã Quảng liên, Xã Quảng Liên, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Cao Huy Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1969 An táng tại: Đăk Glei, Thị trấn Đắk Glei, Huyện Đắk Glei, Kon Tum Số mộ 132 · Hàng 3 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Viết Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Xã Đại An, Xã Đại An, Huyện Vụ Bản, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Cao Văn Dương Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/1969 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 45 Xem chi tiết →
- Cao Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1949 An táng tại: Vang Quới, Xã Vang Quới Đông, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 115 · Hàng 1 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Cao Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1977 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 4 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Chế Dưỡng Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Đức Lợi, Xã Đức Lợi, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 24 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Doãn Đình Dương Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 5/1954 An táng tại: Xã Giao An, Xã Giao An, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 110 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Duơng Văn Chợ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Huyện Lai Vung, Xã Long Hậu, Huyện Lai Vung, Đồng Tháp Số mộ 121 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Dưong Văn Kiển Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/5/1972 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 1 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Dương A Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 6/8/1967 An táng tại: NTLS xã Đức Phong, Xã Đức Phong, Huyện Mộ Đức, Quảng Ngãi Số mộ 4 · Hàng 3 · Khu T Xem chi tiết →
- Dương Anh Toán Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 4/1975 An táng tại: Xã Nghĩa Minh, Xã Nghĩa Minh, Huyện Nghĩa Hưng, Nam Định Số mộ 137 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Dương Ban Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 3/2/1964 An táng tại: NTLS xã Nhơn Thành, Xã Nhơn Thành, Huyện An Nhơn, Bình Định Số mộ 24 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Biền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Đồng Tháp, Xã Mỹ Trà, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1409 Xem chi tiết →
- Dương Biểu Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 161 · Lô i · Khu i Xem chi tiết →
Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho