Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 13 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Tăng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1967 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Tại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Tất Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 23/3/1952 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Xôi Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 14/11/1962 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 17 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Độ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Đủ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 5 · Khu Khu E Xem chi tiết →
  9. Dương VănThình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/6/1970 An táng tại: Cầu Ngang, Huyện Châu Thành, Trà Vinh Hàng 2 · Khu F Xem chi tiết →
  10. Dương Xuyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1947 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 488 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Dương Xuân Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  12. Dương Đinh Luật Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/5/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 28 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
  13. Dương Đình Chiến Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  14. Dương Đình Hồ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/4/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
  15. Dương Đình Khai Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/11/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 12 · Lô 5 Xem chi tiết →
  16. Dương Đình Khâu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  17. Dương Đình Khắc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3970 Xem chi tiết →
  18. Dương Đình Lương Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 11/10/1972 Quê quán: AN SƠN - NAM SÁCH - HẢI DƯƠNG Đơn vị: TỈNH ĐỘI GLKT An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Dương Đình Lương
  19. Dương Đình Nòm Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Dương Đình Phùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.881 người trong các danh sách