Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.
- Nguyễn Đường Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1971 An táng tại: Kon Tum, Phường Duy Tân, Thành phố Kon Tum, Kon Tum Số mộ 10 · Hàng 1 · Lô 10 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đường Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 24/5/1966 An táng tại: NTLS Đức -Trung, Xã Hành Đức, Huyện Nghĩa Hành, Quảng Ngãi Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu P Xem chi tiết →
- Nguyễn Đỗ Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nhân Thắng, Xã Nhân Thắng, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/7/1967 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Đường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1/1976 An táng tại: Đông Thọ, Xã Đông Thọ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Văn Đường Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/1/1953 An táng tại: Vạn Ninh, Xã Vạn Ninh, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
- Ngô Xuân Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàn Long, Xã Hoàn Long, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
- Phan Dương Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 5/1966 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
- Phan Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1971 An táng tại: NTLS Đại Minh, Xã Đại Minh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 309 Xem chi tiết →
- Phan Hữu Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thị xã Sơn Tây, Thành phố Sơn Tây, Hà Nội Số mộ 253 · Hàng 23 Xem chi tiết →
- Phan ánh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/10/1964 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Phan Đình Đượng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 15/7/1972 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 123 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Phù Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1967 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 126 · Lô b · Khu b Xem chi tiết →
- Phùng Văn Đương Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/7/1984 An táng tại: Xuân Quang, Xã Xuân Quang, Huyện Bảo Thắng, Lào Cai Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phùng Xuân Đướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/3/1970 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 101 · Hàng 7 · Lô d Xem chi tiết →
- Phạm Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: xã Quảng phong, Xã Quảng Phong, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phạm Kim Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Hiệp Hoà, Xã Hiệp Hoà, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H4 · Lô L2 Xem chi tiết →
- Phạm Kim Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1970 An táng tại: Lê Thiện, Xã Lê Thiện, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Phạm Phùng Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/9/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A3 Xem chi tiết →
Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho