Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Nguyễn Văn Đưởng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 18/3/1972 An táng tại: Ninh Xá, Xã Ninh Xá, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 171 · Hàng 17 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đưỡng Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Việt Thống, Xã Việt Thống, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 30 · Hàng 2 · Lô b Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Đức, Xã Minh Đức, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 34 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 3/1951 An táng tại: Đạo Lý, Xã Đạo Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/11/1965 An táng tại: Mỹ Thọ, Xã Mỹ Thọ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 29/4/1975 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 118 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Xuân Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 598 · Hàng 32 · Khu 3 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Tân Đức, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 107 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 43 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 118 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 108 · Hàng 7 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đình Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Nậm Loỏng, Huyện Phong Thổ, Lai Châu Số mộ 592 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đình Đường Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa trang xã Ngọc Sơn, Huyện Chương Mỹ, Hà Nội Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 30/5/1965 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 35 · Hàng 5 · Khu D Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: xã Quảng thọ, Xã Quảng Thọ, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đương Hàn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/8/1945 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 61 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đương Lập Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 21/1/1974 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 148 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đường Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 8/11/1964 An táng tại: NTLS Cát Tài, Xã Cát Tài, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →

Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.907 người trong các danh sách