Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Đình Triệu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Tam Đa, Xã Tam Đa, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 57 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  2. Dương Đình Trượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa trang xã Biên Giang, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 44 · Hàng 6 · Khu T Xem chi tiết →
  3. Dương Đình Tèo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1973 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  4. Dương Đình Xương Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 17/12/1966 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  5. Dương Đình Đa Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 2/3/1950 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 189 Xem chi tiết →
  6. Dương Đình Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Dương Đông Viễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/3/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng G · Lô 146 · Khu A12 Xem chi tiết →
  8. Dương Đăng Giai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Phụ, Xã An Phụ, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 88 Xem chi tiết →
  9. Dương Đăng Huệ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 4/1/1973 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Dương Đắc Cao Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 24/10/1974 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Dương Đắc Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Dương Đắc Kiêm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Dương Đắc Lưu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Dương Đắc Trấn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Xuân Lâm, Xã Xuân Lâm, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 6 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Dương Đắc Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 27 · Khu A Xem chi tiết →
  16. Dương Đắc Vịnh Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  17. Dương Đắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 12 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
  18. Dương Đặng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
  19. Dương Đề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1952 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 17 · Hàng 2 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Dương Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NTLS Khánh - Thành, Xã Cát Khánh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.907 người trong các danh sách