Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Đình Giảng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 20/9/1971 An táng tại: Thanh Khương, Xã Thanh Khương, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Dương Đình Hanh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 1/5/1966 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  3. Dương Đình Khuyến Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/8/1953 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Dương Đình Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/8/1969 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Dương Đình Khải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Dương Đình Mai Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  7. Dương Đình Minh Năm sinh: 23 Ngày hy sinh: 23/7/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  8. Dương Đình Mậu Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Dương Đình Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 28/10/1972 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 136 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  10. Dương Đình Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 04/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Dương Đình Soạn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 4/10/1978 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Dương Đình Suý Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 5/11/1969 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 39 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Dương Đình Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng I · Lô 98 · Khu A8 Xem chi tiết →
  14. Dương Đình Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 16/5/1974 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  15. Dương Đình Thi Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 25/3/1973 An táng tại: Tương Giang, Xã Tương Giang, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  16. Dương Đình Thiểu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  17. Dương Đình Thuận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  18. Dương Đình Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/8/1966 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  19. Dương Đình Tiêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Anh, Xã Kim Anh, Huyện Kim Thành, Hải Dương Số mộ 13 · Khu A Xem chi tiết →
  20. Dương Đình Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/1/1979 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 80 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.907 người trong các danh sách