Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Văn Trọng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Đại Xuân, Xã Đại Xuân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Trừ Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/6/1951 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Tuyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Tuất Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1967 Quê quán: THANH HẢI - NAM HÀ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 176 · Hàng 9 · Khu 1 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Dương Văn Tuất
  5. Dương Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1961 An táng tại: Bình Thành, Xã Bình Thành, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 20 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lâm, Xã An Lâm, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 10 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Ty Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/12/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng B · Lô 182 · Khu B15 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Ty Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 13/11/1951 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1969 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L2 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Tác Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1974 An táng tại: Thới Thuận, Xã Thới Thuận, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 39 · Hàng 2 · Lô 4 · Khu A Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1967 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng K · Lô 10 · Khu A1 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 21 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Tân Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/1968 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 31 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Tân Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 4/1951 An táng tại: Song Liễu, Xã Song Liễu, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/8/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 10 · Hàng K · Lô 110 · Khu B9 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Tình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng D · Lô 29 · Khu A3 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Tía Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 20 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Tích Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Tùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1972 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →

Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.907 người trong các danh sách