Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Văn Phen Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 7/1968 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Phân Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 5/1970 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 1 · Lô 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Phê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Phòng Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/2/1954 An táng tại: An Đổ, Xã An Đổ, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Phòng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 14 · Lô 31 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Phú Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 18/6/1953 An táng tại: Tân Sơn, Xã Tân Sơn, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Số mộ 19* Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 39 · Lô 4 · Khu 4 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Phảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Phảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1971 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B2 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Phến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng I · Lô 19 · Khu A2 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H12 · Lô L1 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Phổ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/9/1974 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Phụ Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Trung Hưng, Xã Trung Hưng, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Phụ Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 25/12/1969 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hiến Thành, Xã Hiến Thành, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Phủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H13 · Lô L2 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Phủng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1970 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Lô 114 · Khu A9 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng H · Lô 162 · Khu A13 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Quyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.907 người trong các danh sách