Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.
- Dương Văn Ngọc Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 14/10/1966 An táng tại: Cần Đước, Xã Tân Lân, Huyện Cần Đước, Long An Số mộ 5 · Lô 8 Xem chi tiết →
- Dương Văn Ngộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng N · Lô 143 Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Thới, Xã An Thới, Huyện Mỏ Cày, Bến Tre Số mộ 55 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhu Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 28/3/1951 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1970 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H11 · Lô L1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhuế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/7/1969 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1961 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 672 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Vĩnh Thạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/9/1953 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/9/1948 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhậm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhật Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 9/9/1972 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 219 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Dương Văn Nhữ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Dương Văn Nuôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/3/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Hàng E · Lô 56 · Khu B5 Xem chi tiết →
- Dương Văn Nuôi Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 18 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1953 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 28 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Văn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng H · Lô 187 · Khu A15 Xem chi tiết →
- Dương Văn On Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bình Đại, Xã Bình Thới, Huyện Bình Đại, Bến Tre Số mộ 525 · Khu Dân Chánh Xem chi tiết →
Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho