Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1952 An táng tại: Vinh Quang, Xã Vinh Quang, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H9 · Lô L1 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Mạc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1967 An táng tại: Đại Bản, Xã Đại Bản, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Mạnh Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Mẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1974 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng U · Lô 169 · Khu B13 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Mến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/2/1962 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng D · Lô 29 · Khu B3 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Mịn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Mọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 21 · Khu B Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/10/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 9 · Hàng E · Lô 56 · Khu A5 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Nam Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/8/1950 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 71 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Nay Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1964 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng I · Lô 74 · Khu A6 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Ngang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/1/1965 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 11 · Hàng cột 8 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Nghiệp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Hưng Nhượng, Xã Hưng Nhượng, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Nghĩa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/8/1953 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: Đại Đồng, Xã Đại Đồng, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Ngà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/8/1965 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Ngà Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 53 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Ngái Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 4/3/1979 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 232 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Ngói Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 6 · Hàng 1 · Lô 3 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Ngô Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 30/4/1980 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 28 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Ngọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 30/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 7 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →

Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.907 người trong các danh sách