Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Văn Lén Năm sinh: 1913 Ngày hy sinh: 6/1949 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Lê Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 13/4/1972 An táng tại: Yên Phụ, Xã Yên Phụ, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 73 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Lên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/4/1972 An táng tại: Lương Phú, Xã Lương Phú, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 177 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Lình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/12/ An táng tại: Phước Long, Xã Phước Long, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Lý Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/11/1972 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1927 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Lương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Sơn, Xã An Sơn, Huyện Nam Sách, Hải Dương Số mộ 9 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Lường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1965 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Lưỡng Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Tân Lãng, Xã Tân Lãng, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 13 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Lưỡng Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/1968 An táng tại: Hoà Tiến, Xã Hòa Tiến, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Lượm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1974 An táng tại: Phú Túc, Xã Phú Tức, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Lượm Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 3 Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Lại Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 8/1967 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 5 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Lẹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng A · Lô 91 · Khu B8 Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Lịch Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 2 Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu B Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Lộc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1947 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 24 · Khu BB Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 85 · Lô 7 · Khu 3 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Lợi Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 15/10/1950 An táng tại: Tiên Tân, Xã Tiên Tân, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Lợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 13/5/1968 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 6 · Khu B2 Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Lự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →

Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.907 người trong các danh sách