Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Một Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  2. Dương Nguyên Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  3. Dương Nguyên Chung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  4. Dương Ngọc Khuyến Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 9 · Lô 2 Xem chi tiết →
  5. Dương Ngọc Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 6 · Lô 5 Xem chi tiết →
  6. Dương Ngọc ẩn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 12/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu C Xem chi tiết →
  7. Dương Nhẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 4 Xem chi tiết →
  8. Dương Nhỏ Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 6 Xem chi tiết →
  9. Dương Niên Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 16 Xem chi tiết →
  10. Dương Phát Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 12/1952 An táng tại: Hiên Vân, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 84 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  11. Dương Quang Châu Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/9/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 518 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
  12. Dương Quang Huy Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  13. Dương Quang Thuận Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 4/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  14. Dương Quận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1/10/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 16 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Dương Quốc Hông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 609 · Hàng Hàng 18 Xem chi tiết →
  16. Dương Quốc Khánh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 6/3/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 19 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
  17. Dương Soi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Hải thành, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 8 · Lô 3 Xem chi tiết →
  18. Dương Thanh Luận Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 823 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  19. Dương Thanh Minh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 21/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 22 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
  20. Dương Thiều Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/11/1970 An táng tại: Ba dốc, Huyện Quảng Ninh, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 62 · Lô 4 Xem chi tiết →

Còn 2.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.881 người trong các danh sách