Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Tất Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  2. Dương Tất Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu B1 Xem chi tiết →
  3. Dương Tất Thị Năm sinh: 1911 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Nhị Khê, Huyện Thường Tín, Hà Nội Xem chi tiết →
  4. Dương Tần Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1952 An táng tại: NTLS T.phố Quy Nhơn, Thành phố Qui Nhơn, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Dương Tể Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 21 Xem chi tiết →
  6. Dương Tỷ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1956 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 90 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
  7. Dương Vi LOng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Vĩnh Lập, Xã Vĩnh Lập, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 16 Xem chi tiết →
  8. Dương Viết Cội Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/4/1978 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 33 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Dương Viết Khéo Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/1/1967 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 15 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  10. Dương Viết Ngân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 9/10/1952 An táng tại: Việt Hùng, Xã Việt Hùng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Dương Viết Sinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 9/1970 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  12. Dương Viết Tuyền Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  13. Dương Viết Tuyển Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 2/1969 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  14. Dương Viết Vui Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 5/1968 An táng tại: Nam Hồng, Xã Nam Hồng, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 7 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Dương Việt Yên Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 29/5/1970 An táng tại: Quế Tân, Xã Quế Tân, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 1 · Khu PB Xem chi tiết →
  16. Dương VĂn Soạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1948 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 14 · Khu A1 Xem chi tiết →
  17. Dương Văn A Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/9/1966 An táng tại: Hưng Lễ, Xã Hưng Lễ, Huyện Giồng Trôm, Bến Tre Số mộ 1 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Anh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1969 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Ban Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Cộng Hiền, Xã Cộng Hiền, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.907 người trong các danh sách