Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Thị Phát Năm sinh: 1892 Ngày hy sinh: 22/10/1948 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 154 · Lô 10 · Khu 2 Xem chi tiết →
  2. Dương Thị T. Xuân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 111 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Dương Thị Thỉnh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 12/1953 An táng tại: Liên Bão, Xã Liên Bão, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 49 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Dương Thị Trướt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/1/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 32 · Khu A Xem chi tiết →
  5. Dương Thị Yến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  6. Dương Thị Yển Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/11/1964 An táng tại: Tân Xuân, Xã Tân Xuân, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Dương Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Sa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 77 · Hàng 8 · Khu 2 Xem chi tiết →
  8. Dương Thọ Diện Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 115 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Dương Thọ Nam Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 29 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Dương Thọ Tiến Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 14/2/1966 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 35 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Dương Thọ Tùng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 6/1951 An táng tại: Dũng Liệt, Xã Dũng Liệt, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 21 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Dương Tiến Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/12/1968 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 70 · Hàng 5 · Lô d Xem chi tiết →
  13. Dương Tiến Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Thị xã Cao bằng, Thị xã Cao Bằng, Cao Bằng Xem chi tiết →
  14. Dương Tiến Mỹ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Việt Hoà, Xã Việt Hòa, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Dương Tiến Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/5/1978 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Dương Tiến Thiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/3/1969 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 92 · Hàng 18 Xem chi tiết →
  17. Dương Tiến Tài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Lạc, Xã An Lạc, Huyện Chí Linh, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  18. Dương Tiến Tính Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 16/10/1952 An táng tại: Phượng Mao, Xã Phượng Mao, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 4 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  19. Dương Tiểm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  20. Dương Trang Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 5 · Lô 15 · Khu B1 Xem chi tiết →

Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.907 người trong các danh sách