Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.
- Dương Thế Kiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Vĩnh Quỳnh, Xã Vĩnh Quỳnh, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Thế Mùi Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/7/1973 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 69 · Hàng 9 Xem chi tiết →
- Dương Thế Sinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/6/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng E · Lô 31 · Khu B3 Xem chi tiết →
- Dương Thế Độ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1982 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng H · Lô 18 · Khu A2 Xem chi tiết →
- Dương Thỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 22 · Lô e · Khu e Xem chi tiết →
- Dương Thị Bào Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Bến Lức, Xã An Thạnh, Huyện Bến Lức, Long An Số mộ 13 · Lô 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
- Dương Thị Bốn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Trung Hoà, Xã Trung Hòa, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 42 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Thị Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/8/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng D · Lô 69 · Khu B6 Xem chi tiết →
- Dương Thị Huệ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/1969 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 124 · Hàng 9 · Lô B Xem chi tiết →
- Dương Thị Hường Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 17/9/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 120 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Dương Thị Hồng Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 5/1/1981 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 27 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Thị Kê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 611 · Hàng 33 · Khu 3 Xem chi tiết →
- Dương Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1993 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Xem chi tiết →
- Dương Thị Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1993 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Thị Miết Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Kim Bình, Xã Kim Bình, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
- Dương Thị Nguyệt Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 16/9/1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Dương Nội, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
- Dương Thị Nhung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 12/7/1967 An táng tại: Đồng Lý, Xã Đồng Lý, Huyện Lý Nhân, Hà Nam Xem chi tiết →
- Dương Thị Nhỡ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Dương Thị Nhỡ Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Dương Thị Phin Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Tân Tiến, Xã Tân Tiến, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho