Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/6/1965 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Dương Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Dương Gang Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 12/1966 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  4. Dương Hý Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 7 Xem chi tiết →
  5. Dương Hữu Khánh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 11/8/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  6. Dương Kha Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 39 Xem chi tiết →
  7. Dương Khanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Dương Khánh Sơn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/5/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 13 · Lô 3 Xem chi tiết →
  9. Dương Kim Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  10. Dương Kiên Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  11. Dương Lưỡng Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
  12. Dương Lại Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/10/1978 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 159 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
  13. Dương Minh Hiền Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 23 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Dương Minh Tâm Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 15/7/1964 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
  15. Dương Minh Viên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: MĐrắk, Huyện M'Đrắk, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Dương Minh Xoan Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 4/2/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
  17. Dương Minh Đắc Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 27/1/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 443 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  18. Dương Mười Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 130 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Dương Mật Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 3 Xem chi tiết →
  20. Dương Mỗ Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/3/1970 An táng tại: Krông Pắk, Huyện Krông Pắc, Đắk Lắk Khu A Xem chi tiết →

Còn 2.881 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.881 người trong các danh sách