Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.
- Dương Ngọc Hiển Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Khiếm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 2 · Hàng Cột VIII Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Lan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/2/1970 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Lâm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 8/3/1974 An táng tại: Tiên Tân, Xã Tiên Tân, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
- Dương Ngọc Phú Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 30/5/1966 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 26 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Ngọc úc Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/1979 An táng tại: Hòa Thạch, Xã Đại Hòa, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 81 · Hàng 6 · Lô B Xem chi tiết →
- Dương Nin Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/1/1968 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 27 · Lô d · Khu d Xem chi tiết →
- Dương Nà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/10/1967 An táng tại: NTLS Lâm - Hiệp, Xã Cát Lâm, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Dương Phán Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 16/8/1968 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 46 · Hàng 20 Xem chi tiết →
- Dương Pháp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: xã Tây trạch, Xã Tây Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 8 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Dương Pháp Bảo Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Dân Tiến, Xã Dân Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 38 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Dương Phú Duyệt Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 26/7/1968 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Dương Phú Triển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/10/1969 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Dương Phúc Đình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Hoàng Hanh, Xã Hoàng Hanh, Huyện Tiên Lữ, Hưng Yên Số mộ 5 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1930 An táng tại: Huyện Hưng Nguyên, Xã Hưng Châu, Huyện Hưng Nguyên, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Dương Phương Kiểm Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 19/2/1951 An táng tại: Trung Chính, Xã Trung Chính, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Dương Phước Tự Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 6/3/1965 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 8 · Hàng cột 7 Xem chi tiết →
- Dương Quang Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/11/1972 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 36 · Hàng 3 · Lô d Xem chi tiết →
- Dương Quang Chí Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Đông Ninh, Xã Đông Ninh, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 150 · Hàng 12 Xem chi tiết →
Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho