Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.
- Dương Hồng Đặng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 186 Xem chi tiết →
- Dương Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: Đông Tác, Phường Phú Lâm, Thành phố Tuy Hoà, Phú Yên Số mộ 3 · Lô z · Khu z Xem chi tiết →
- Dương Hữu Bốn Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Châu Khê, Phường Châu Khê, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 51 Xem chi tiết →
- Dương Hữu Cần Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 29/3/1966 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Dương Hữu Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/12/1974 An táng tại: Tân Chi, Xã Tân Chi, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Xem chi tiết →
- Dương Hữu Kiến Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Hữu Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1969 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 43 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Hữu Quát Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/3/1968 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 32 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Dương Hữu Sơn Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Dương Hữu Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/12/1966 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
- Dương Hữu Tê Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 2/6/1969 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 40 · Hàng 6 Xem chi tiết →
- Dương Hữu Tảm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đại Tập, Xã Đại Tập, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 2 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Dương Hữu Đặc Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Nghĩa trang xã Phú Lương, Huyện Thanh Oai, Hà Nội Số mộ 42 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Dương Khem Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Thanh trạch, Xã Thanh Trạch, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Dương Khôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/11/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Quý, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Khương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 25 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Dương Khắc Nghiễm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hà Thanh, Xã Hà Thanh, Huyện Tứ Kỳ, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
- Dương Kim Khánh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 7 · Hàng 2 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Dương Kim Phú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Mường Khương, Xã Mường Khương, Huyện Mường Khương, Lào Cai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 7 Xem chi tiết →
- Dương Kim Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho