Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.
- Phạm Hữu Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
-
Phạm Qúy Đường
Năm sinh: Chưa rõ
Ngày hy sinh: 10/3/1975
Quê quán: Phú Thi - Đoan Hùng - Phú Thọ
Đơn vị: C3 - D4 - E24 - F10
An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk
Số mộ Đ40 · Hàng 7 · Lô 8 · Khu C
Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 268 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Thắng Dưỡng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Trùng Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1967 An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Phạm Từ Dương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 9 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dương Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1979 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 11 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 843 · Hàng 9 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 357 · Hàng 19 · Lô P Xem chi tiết →
- Phạm Văn Dường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/5/1967 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D17 · Hàng 16 · Lô 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1961 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Phạm Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Hùng Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Xuân Dương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 28/4/1973 An táng tại: TX Bắc Ninh, Thành Phố Bắc Ninh, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 16 Xem chi tiết →
- Phạm văn Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 1 · Khu D 2 Xem chi tiết →
- Phạm Đình Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1972 An táng tại: Nghĩa trang Tiên Sơn, Huyện Việt Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Phạm Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/12/1966 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 11 · Khu B1 Xem chi tiết →
- Phạm Đắc Đương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 86 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Thái Bá Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1965 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 75 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Thái Bá Dưỡng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 15/7/1964 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Thân văn Đường Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/9/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 3 · Hàng 2 Xem chi tiết →
Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
- Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
- Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
- Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho