Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Nguyễn Đường Chung Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C79 · Hàng 9 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đường Hoàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 5/5/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ I02 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu E Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Tam Dị, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Ngô Dương Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  5. Ngô Dương Ngãi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/3/1975 Quê quán: Quang Minh, Kim Anh, Vĩnh Phúc Đơn vị: C2 - D2 - E 198 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ N23 · Hàng 13 · Lô 9 · Khu Đ Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Ngô Dương Ngãi
  6. Ngô Dương Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Quang minh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  7. Ngô Tiến Dương Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D44 · Hàng 2 · Lô 1 · Khu C Xem chi tiết →
  8. Ngô Văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/9/1973 An táng tại: Nghĩa Trang An Thượng, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
  9. Ngô Văn Dưỡng Năm sinh: 1912 Ngày hy sinh: 3/6/1947 An táng tại: LâmThao, Xã Lâm Thao, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 14 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  10. Phan Ngọc Đương Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 10/1964 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  11. Phan Ngọc Đương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/12/1968 An táng tại: NT xã Điện Nam, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Phan V. Đương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 72 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Phan Văn Dương Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 536 · Hàng 1 · Khu 4 Xem chi tiết →
  14. Phan Văn Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1972 An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 665 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  15. Phùng Thị Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 4 · Lô E Xem chi tiết →
  16. Phạm Hồng Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D55 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Phạm Hồng Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  18. Phạm Hữu Dương Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 20/8/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 144 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  19. Phạm Hữu Đương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/7/1971 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 2 · Khu 2 Xem chi tiết →
  20. Phạm Qúy Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1975 Quê quán: Phú Thi - Đoan Hùng - Phú Thọ Đơn vị: C3 - D4 - E24 - F10 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ40 · Hàng 7 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ Phạm Qúy Đường

Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.907 người trong các danh sách