Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 6/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ Đ29 · Hàng 6 · Lô 10 · Khu C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Đông Phú, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1974 An táng tại: Nghĩa trang Đoan Bái, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 252 · Khu 2 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1969 An táng tại: NTLS Huyện Giồng Riềng, Huyện Giồng Riềng, Kiên Giang Khu A1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1959 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 41 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Đưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Tiên Hưng, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Xuân Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/4/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu D 1 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Xuân Dựơng Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 20/1/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ D38 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu C Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Xuân Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô Ô 6 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn văn Dương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/4/1970 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 13 · Hàng 6 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn văn Đường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 3 · Khu D 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đình Dưỡng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 74 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đình Dưỡng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1967 An táng tại: Nghĩa trang Tam Hiệp, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 121 · Hàng 7 · Lô P Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đương Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 24/4/1968 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Trung, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đường Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 31/12/1965 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 2 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Đường Chanh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 26/4/1974 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ C133 · Hàng 14 · Lô 4 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 2.907 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.907 người trong các danh sách