Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dương”.

  1. Dương Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Dương Văn Khoa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/6/1963 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Dương Văn Khoái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1962 An táng tại: Huyện Cao Lãnh, Thành phố Cao Lãnh, Đồng Tháp Số mộ 1194 · Khu 10 Xem chi tiết →
  4. Dương Văn Khoát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1962 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  5. Dương Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  6. Dương Văn Khánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1972 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 1 · Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
  7. Dương Văn Khâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 414 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Khéo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Vĩnh Thuận, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 517 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  9. Dương Văn Khẩn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/1952 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Cây Bàng, Huyện Vĩnh Thuận, Kiên Giang Số mộ 86 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  11. Dương Văn Kiệt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/4/1973 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  12. Dương Văn Kìm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1965 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  13. Dương Văn Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  14. Dương Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1951 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  15. Dương Văn Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang An Dương, Huyện Tân Yên, Bắc Giang Xem chi tiết →
  16. Dương Văn Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Dương Văn Loan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Long Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c23 Xem chi tiết →
  19. Dương Văn Lung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Tự Lập, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  20. Dương Văn Luyến Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu 2 Xem chi tiết →

Còn 2.887 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dương Văn Biển Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Đồ Sao - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Hy sinh: 30.12.74 Mai táng ban đầu: Tân Ninh-Kiến Tường
  2. Hồ Chung Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Nghi Hưng - Nghi Lộc - Nghệ An Hy sinh: 30/12/1972 Mai táng ban đầu: Mất xác
  3. Hoàng Văn Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Phương Đông - Uông Bí - Quảng Ninh Hy sinh: 28/1/1973 Mai táng ban đầu: Ấp Tân Long - Bình Phục 2 - chợ Gạo - Mỹ Tho
  4. Nguyễn Hải Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1947 · Giao Yên - Giao Thủy - Nam Hà Hy sinh: 8/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 10.79.ô9. Tỉ lệ 1/50000.Bản đồ Thiên Ngôn - Tây Ninh
  5. Phạm Đức Dương Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1951 · Quỳnh Lâm - Quỳnh Lưu - Nghệ An Hy sinh: 23/12/1973 Mai táng ban đầu: Nghĩa trang ấp Mỹ Long - Long Tiên - Cai Lậy Nam - Mỹ Tho
→ Xem cả 2.887 người trong các danh sách