Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Dơnh”.

  1. Nguyễn Đỡnh Mộc Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 23/4/1965 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 10 · Lô C Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đỡnh Mụn Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/1/1966 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 16 · Hàng 1 · Lô B Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đỡnh Nam Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/5/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 21 · Khu 2A Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đỡnh Ngọc Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 13 · Khu 3A Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đỡnh Năng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/9/1972 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 2 · Lô D1 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đỡnh Phũng Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 10/12/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 21 · Hàng 6 · Lô A Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Đỡnh Quỳ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/3/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 10 · Hàng 6 · Lô B1 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Đỡnh Thiờn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 12/11/1973 An táng tại: NTLS Bù Đăng, Thị trấn Đức Phong, Huyện Bù Đăng, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Đỡnh Thõn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 26/7/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 26 · Khu 1B Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Đỡnh Thị Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/2/1973 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 38 · Hàng 4 · Lô A Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Đỡnh Toàn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 24/12/1974 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 31 · Hàng 1 · Lô A Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Đỡnh Ty Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 7/8/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 20 · Khu 2A Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đỡnh Tương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 8/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 21 · Khu 3A Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đỡnh Vần Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/6/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô D1 Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đỡnh Xuõn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1986 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 4 · Khu 1A Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đỡnh Đóm Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 27/5/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 28 · Hàng 6 · Lô A1 Xem chi tiết →
  17. Ngụ Đỡnh Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 17 · Khu 2B Xem chi tiết →
  18. Ngụ Đỡnh Hạp Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 27/8/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 29 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Ngụ Đỡnh Hữu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 4/9/1974 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 33 · Hàng 5 · Lô B1 Xem chi tiết →
  20. Ngụ Đỡnh Thoại Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 12/3/1980 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 30 · Khu 3A Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dơnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · A7- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 28/03/1966 B2, Khu 4, Gia Lai
  2. Đinh Đơnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · A2- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 28/03/1966