Tìm thấy 163 hồ sơ cho “Dơnh”.

  1. Vũ Đỡnh Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 9 · Hàng 6 · Khu B Xem chi tiết →
  2. Vũ Đỡnh Ninh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 22 · Hàng 4 · Khu D Xem chi tiết →
  3. Vũ Đỡnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/12/1973 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  4. Đặng Đỡnh Từ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 23/3/1975 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Bựi Đỡnh Chớnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 22/8/1975 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 5 · Lô B1 Xem chi tiết →
  6. Bựi Đỡnh Du Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 9/7/1967 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 4 · Lô A1 Xem chi tiết →
  7. Bựi Đỡnh Quầy Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/10/1969 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 6 · Lô B1 Xem chi tiết →
  8. Bựi Đỡnh Viờn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 18/5/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 31 · Khu 4A Xem chi tiết →
  9. Cao Đỡnh Nhõn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 13 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  10. Chương Đỡnh Hảo Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 3/1/1979 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 3 · Khu 2A Xem chi tiết →
  11. Dương Đỡnh Cư Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 23/8/1988 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 39 · Hàng 7 · Lô B1 Xem chi tiết →
  12. Dương Đỡnh Dõn Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô B Xem chi tiết →
  13. Dương Đỡnh Tiến Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 31/8/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 47 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  14. Dương Đỡnh Trượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 26/3/1978 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 16 · Khu 4B Xem chi tiết →
  15. Hoàng Văn Đỡnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 31/8/1969 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 49 · Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Đỡnh Chuyờn Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/1/1975 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 15 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đỡnh Hoàng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/3/1968 An táng tại: NTLS tỉnh Bình Phước, xã Đồng Tâm, Huyện Đồng Phú, Bình Phước Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô A1 Xem chi tiết →
  18. Hoàng Đỡnh Khỏnh Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 12/5/1970 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô A Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đỡnh Mạnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/4/1972 An táng tại: NTLS Lộc Ninh, Thị trấn Lộc Ninh, Huyện Lộc Ninh, Bình Phước Số mộ 29 · Khu 3B Xem chi tiết →
  20. Hoàng Đỡnh Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1968 An táng tại: NTLS Phước Long, Phường Sơn Giang, Thị xã Phước Long, Bình Phước Số mộ 18 · Hàng 8 · Lô C Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Dơnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · A7- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 28/03/1966 B2, Khu 4, Gia Lai
  2. Đinh Đơnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1942 · A2- Huyện 7- Gia Lai Hy sinh: 28/03/1966