Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dơ”.
- Đỗ Văn Tranh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 2 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tri Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 20 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Trung Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 27/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1168 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Truyền Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 18/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1147 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Trưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 19 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tịnh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Tự Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1162 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/1/1973 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 706 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Âu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 17 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đỗ Văn ích Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 24/3/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 564 · Hàng Hàng 17 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/4/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1022 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đúng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/10/1968 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 540 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Định Năm sinh: 38 Ngày hy sinh: 5/1972 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Định Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 6/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 16 · Hàng Hàng R1 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 8 · Hàng 7 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 6 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đỗ Vũ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Đỗ Vượng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Tường Tây, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 11 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Hiệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 13 · Hàng 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Huệ Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/2/1963 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 4.176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Hữu Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông P Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho