Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dơ”.
- Đỗ Văn Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3822 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phúc Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/11/1971 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phương Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phượng Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 7/6/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 14 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Phụng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3972 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Quyết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Nghĩa, Bình Định Số mộ 6 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Quắt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1960 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 18 · Hàng Hàng 12 · Khu Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sua Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/7/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 512 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 12 · Hàng 15 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sáu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 525 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Sứa Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/9/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 538 · Hàng Hàng 16 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thao Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1/4/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Tín, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 22 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thoàng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/10/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 11/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 24 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/5/1974 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thêm Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1100 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Đỗ Văn Thẩm Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/9/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 4.176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Hữu Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông P Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho