Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dơ”.
- Đỗ Sỹ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 12 · Lô B Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 · Khu Phải Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 15 · Hàng Hàng 3 · Khu Khu E Xem chi tiết →
-
Đỗ Thanh Tùng
Năm sinh: 1950
Ngày hy sinh: 24/10/1972
Quê quán: Đồng Lâm - An Hải - Hải Phòng
Đơn vị: C2-B7
An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai
Số mộ 5 · Hàng 4 · Lô 3
Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Thanh Ân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Thiện Kế Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 31 · Hàng 6 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Thuỳ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ninh Khánh, Huyện Hoa Lư, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Châu Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 23/2/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Thành Công Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 7 · Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Thái Học Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 4/6/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 19 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đỗ Thái Phiêu Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 42 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Đỗ Thường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 51 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/11/1970 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Thế Xuân Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 2/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 14 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Danh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/2/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Rê Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 11/1971 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Đỗ Thị Trung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu A Xem chi tiết →
- Đỗ Thị ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 83 Xem chi tiết →
Còn 4.176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Hữu Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông P Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho