Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dơ”.
- Đoàn Trữ Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 8/2/1953 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Trực Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 6/6/1971 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 331 · Hàng 7 Xem chi tiết →
- Đoàn Tài Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 11 Xem chi tiết →
- Đoàn Tô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/4/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 30 Xem chi tiết →
- Đoàn Tới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 557 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Tự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1966 An táng tại: Tam Ngọc, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 10 · Hàng 10 Xem chi tiết →
- Đoàn Viết Hải Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 8/3/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Việt Hùng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 26 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Vă Tốt Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/4/1952 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 41 Xem chi tiết →
- Đoàn Vă Xích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 88 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/12/1966 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 3 · Hàng 6 · Khu A Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/5/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 13 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Chuyển Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Còn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/6/1986 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Công Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/11/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 10 · Hàng Hàng R2 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Giàng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 22/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 14 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Giỏi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Giới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 33 · Hàng 12 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hiền Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 9/4/1974 An táng tại: Nghĩa trang Trảng Bàng, Tây Ninh Số mộ 23 · Hàng Hàng 9 · Khu Khu E Xem chi tiết →
- Đoàn Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1967 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 26 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
Còn 4.176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Hữu Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông P Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho