Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dơ”.
- Đoàn Mộ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/1/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 234 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Nghiêng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1957 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Nghệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/2/1974 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 238 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Hương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3892 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc THư Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/7/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 5 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Thơ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 4 · Khu C Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Thư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3798 Xem chi tiết →
- Đoàn Ngọc Tuấn Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 12 · Hàng 12 Xem chi tiết →
- Đoàn Nho Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/5/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 673 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Đoàn Nhật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1968 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 214 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Đoàn Năm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 200 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Phôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/4/1969 An táng tại: Tam Phước, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 672 · Hàng 14 Xem chi tiết →
- Đoàn Phú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1966 An táng tại: Quỳnh Lưu, Huyện Quỳnh Lưu, Nghệ An Hàng 7 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Đoàn Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 26 Xem chi tiết →
- Đoàn Phương Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 12 Xem chi tiết →
- Đoàn Phối Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Tam Đàn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 345 · Hàng 6 · Lô C Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Thịnh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 6/3/1971 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 412 · Hàng Hàng 13 Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Thọ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/9/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Quang Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 21 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Đoàn Quyền Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 5/1/1983 An táng tại: Đak Đoa, Huyện Đăk Đoa, Gia Lai Số mộ 29 · Hàng 1 · Lô 4 Xem chi tiết →
Còn 4.176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Hữu Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông P Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho