Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dơ”.

  1. Đỗ Văn Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Nghĩa trang Đông Lỗ, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Đới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1975 An táng tại: Nghĩa Trang Nghĩa Phương, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  3. Đỗ văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
  4. Đỗ văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/4/1968 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 2 · Hàng 6 · Lô Ô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Đỗ văn Đoãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 15 · Khu B 3 Xem chi tiết →
  6. Đỗ văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 4 · Hàng 1 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Đoàn Tọa Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 25/7/1973 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 7 · Lô 10 · Khu L Xem chi tiết →
  8. Bùi Doãn Doản Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 37 Xem chi tiết →
  9. Bùi Đoàn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hồng Lạc, Xã Hồng Lạc, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 12 Xem chi tiết →
  10. Doãn Kim Động Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Đình Cao, Xã Tam Đa, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 175 Xem chi tiết →
  11. Doãn Văn Đỏ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Long Hưng, Xã Long Hưng, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 22 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  12. Lê Doãn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đông Đột Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Mễ Sở, Xã Mễ Sở, Huyện Văn Giang, Hưng Yên Số mộ 1 · Hàng 3 · Khu Trái Xem chi tiết →
  14. Phạm Doãn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1979 An táng tại: Dũng Tiến, Xã Dũng Tiến, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Hàng H27 · Lô L5 Xem chi tiết →
  15. Phạm Doãn Đoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1967 An táng tại: An Hoà, Xã An Hoà, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Phạm Doãn Đô Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 2/1972 An táng tại: Đá Chông, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 1 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  17. Đoàn Bá Đổng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/9/1967 An táng tại: Hữu Hoà, Xã Hữu Hoà, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Khu 12B Xem chi tiết →
  18. Đoàn Công Đống Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: An Đức, Xã An Đức, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 165 Xem chi tiết →
  19. Đoàn Doãn Hướng Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Giai Phạm, Xã Giai Phạm, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Xem chi tiết →
  20. Đoàn Hải Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1981 An táng tại: Đoàn Xá, Xã Đoàn Xá, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →

Còn 3.116 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Hữu Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông P Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 3.116 người trong các danh sách