Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dơ”.

  1. Đỗ Công Tường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đà Lạt, Phường 5, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng Khu A1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Công Tấn Năm sinh: 1902 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tân Dân, Xã Tân Dân, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 3 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Công Vườn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/12/1969 An táng tại: Phật Tích, Xã Phật Tích, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 60 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Công ích Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 27/2/1979 An táng tại: Tam Giang, Xã Tam Giang, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 127 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Công Đường Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Đá Chông, Xã Ba Trại, Huyện Ba Vì, Hà Nội Số mộ 8 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Công Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/8/1968 An táng tại: Thành Triệu, Xã Thành Triệu, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 2 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  7. Đỗ Cõn Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 8/1952 An táng tại: Xã Xuân Bắc, Xã Xuân Bắc, Huyện Xuân Trường, Nam Định Số mộ 14 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Căng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Xuân 1, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Cưu Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 11/5/1966 An táng tại: NTLS Phước Quang, Xã Phước Quang, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 7 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
  10. Đỗ Cường Chiến Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 5/3/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 225 · Hàng 19 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Cường Giang Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 13/4/1966 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 90 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Cường Luân Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 20/6/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Cường Tiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 31/12/1972 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 78 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Cường Truỳ Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 30/12/1949 An táng tại: Đình Bảng, Phường Đình Bảng, Thị xãTừ Sơn, Bắc Ninh Số mộ 148 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Danh Giảng Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 16/2/1949 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 3 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Danh Huệ Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 20/3/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 174 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Danh Học Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 16/11/1969 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 191 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Danh Lân Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 17/1/1951 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 131 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Danh Lưỡng Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/4/1954 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 156 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Danh Ngọc Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Đồng Tiến, Xã Đồng Tiến, Huyện Khoái Châu, Hưng Yên Số mộ 16 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 4.176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Hữu Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông P Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 4.176 người trong các danh sách