Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dơ”.

  1. Nguyễn Mạnh Doãn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 8/1965 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 11 · Hàng 9 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Quang Độ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 14 · Lô 5 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Quốc Doanh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 803 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Tiến Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/10/1972 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 461 · Hàng Hàng 14 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Trung Đôi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS xã Ân Phong, Bình Định Số mộ 9 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Văn Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/12/1960 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 103 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Văn Doa Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 15/12/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 21 · Lô 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Văn Doanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 13/1/1975 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 731 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Văn Doanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 26/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 12 · Lô 4 Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Văn Dong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/3/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 11 · Lô 4 Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Văn Dơ Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/10/1976 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 19 Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1966 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 77 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 10/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 17 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Văn Đoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1946 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 1 · Hàng 2 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Văn Đoạn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3763 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Đó Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 11 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Đôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 26/1/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 27 · Hàng 16 · Lô 5 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1968 An táng tại: Thị Xã Vị Thanh, Cần Thơ Số mộ 1 · Hàng 12 · Lô 1 · Khu Trái Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Văn Đông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 22/4/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 1 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đơn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1966 An táng tại: Thành phố Nam Định, Nam Định Số mộ 3 · Hàng 9 Xem chi tiết →

Còn 3.116 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Hữu Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông P Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 3.116 người trong các danh sách