Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dơ”.
- Lưu Xuân Đóng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 16/2/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 915 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lương Ngọc Đông Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/11/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 16 · Hàng 4 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Lương Văn Đoàn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 6/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1144 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Lương Văn Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/7/1969 An táng tại: NTLS xã Ân Hảo, Bình Định Số mộ 5 · Hàng 8 · Khu A Xem chi tiết →
- Ma Doãn Thiệu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 17/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 24 · Hàng 8 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Mai Huy Độ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 5/3/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 830 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Mai Thanh Đồng Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 6/8/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 23 · Hàng 2 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Mai Trọng Đoan Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/2/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nghiêm Đình Đông Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 22/6/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 9 · Hàng 9 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Nguyên Do Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghi Lộc, Huyện Nghi Lộc, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyên Hữu Dòn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 22/8/1975 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 15 · Hàng 5 · Lô 4 Xem chi tiết →
- Nguyễn Bá Đôn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 18/3/1968 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 20 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Công Đỏ Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 27/11/1981 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 30 · Hàng 15 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Don Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Đại Nghĩa, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 5 Xem chi tiết →
- Nguyễn Doãn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 5/11/1968 An táng tại: Duy Tân, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 22 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 25/1/1979 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1159 · Khu Khu B Xem chi tiết →
- Nguyễn Huy Đông Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/8/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 16 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đôi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 6 · Hàng Hàng B1 · Khu Khu D2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đông Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 22 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Nguyễn Hữu Đồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/9/1978 An táng tại: Nghĩa trang Châu Thành, Tây Ninh Số mộ 3805 Xem chi tiết →
Còn 3.116 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Đỗ Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
- Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
- Đỗ Hữu Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông P Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
- Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho