Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dơ”.

  1. Doãn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/12/1964 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 6 · Lô Bên phải Xem chi tiết →
  2. Doãn Lãnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1968 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 13 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  3. Doãn Thao Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/4/1972 An táng tại: Sa Thầy, Huyện Sa Thầy, Kon Tum Số mộ 409 Xem chi tiết →
  4. Doãn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/6/1968 An táng tại: Đô lương, Huyện Đô Lương, Nghệ An Hàng 5 · Lô 10 Xem chi tiết →
  5. Doãn Thạch Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/11/1969 An táng tại: Đại Phong, Huyện Điện Bàn, Quảng Nam Số mộ 8 Xem chi tiết →
  6. Doãn Văn Hữu Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 22/5/1969 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 5 · Hàng 20 · Lô 4 Xem chi tiết →
  7. Doãn Văn Mão Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 17/10/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 25 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  8. Dõan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  9. Dõan Hồng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/11/1968 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  10. Dương Văn Độ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 20/10/1970 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 12 · Hàng 18 · Lô 5 Xem chi tiết →
  11. Dương Đõng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 6/1/1966 An táng tại: Duy Vinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 220 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Dương Đớm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1968 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  13. Hoàng Doãn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/5/1974 An táng tại: Tam Dân, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 29 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  14. Hoàng Tân Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  15. Hoàng Tân Đơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1973 An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu A Xem chi tiết →
  16. Hoàng Văn Doóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Nghĩa Trang Tân Lập, Bắc Giang Xem chi tiết →
  17. Hoàng Văn Đoan Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 2/10/1977 An táng tại: Nghĩa trang Gò Dầu, Tây Ninh Số mộ 1134 · Khu Khu B Xem chi tiết →
  18. Hoàng Văn Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa Trang Trù Hựu, Bắc Giang Xem chi tiết →
  19. Hoàng Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ Chăn Nưa, Lai Châu Số mộ 25 Xem chi tiết →
  20. Huỳnh Do Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 14/1/1967 An táng tại: Duy Trung, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 230 · Hàng 4 Xem chi tiết →

Còn 3.116 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Hữu Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông P Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 3.116 người trong các danh sách