Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dơ”.

  1. Đỗ Văn Triệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/6/1968 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 16 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Văn Tám Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 2 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  3. Đỗ Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/4/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 23 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Văn Tây Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Hàng 7 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Văn Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/7/1974 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Văn Tư Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 11/1952 An táng tại: Xã Trực Mĩ, Nam Định Số mộ 2 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Văn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1968 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 6 · Hàng 5 · Lô 3 · Khu A Xem chi tiết →
  8. Đỗ Văn Vấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/11/1968 An táng tại: - Quận Hải An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Đỗ Văn ánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 14 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Văn Đa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 47 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Văn Đẹp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1985 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 25 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Văn Đừng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 28 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  13. Đỗ Văn Đực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/5/1970 An táng tại: TP Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 13 · Hàng 4 · Lô 2 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Đỗ Xuân Bể Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/7/1984 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 9 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Xuân Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 40 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Xuân Khoản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1981 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 10 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  17. Đỗ Xuân Thân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 47 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  18. Đỗ thành An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  19. Đỗ thành An Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1962 An táng tại: Huyện Di Linh, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
  20. Đỗ văn Được Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/6/1979 An táng tại: Huyện Thạch an, Cao Bằng Khu D Xem chi tiết →

Còn 3.116 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Hữu Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông P Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 3.116 người trong các danh sách