Tìm thấy 10.000+ hồ sơ cho “Dơ”.

  1. Đỗ Thảo Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 An táng tại: NTLS huyện Tiên Yên, Huyện Tiên Yên, Quảng Ninh Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Đỗ Thắng Lợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1972 An táng tại: NTLS Xã Phú Tâm, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  3. Đỗ Thế Hung Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 12/6/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 22 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  4. Đỗ Thế Hướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 44 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  5. Đỗ Thế Hộ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Tam Anh, Huyện Phước Sơn, Quảng Nam Số mộ 139 Xem chi tiết →
  6. Đỗ Thế Hữu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/3/1969 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 9 · Lô 1 Xem chi tiết →
  7. Đỗ Thế Nai Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 4/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 217 · Hàng 8 · Khu 1 Xem chi tiết →
  8. Đỗ Thế Nhi Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 8/9/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 17 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  9. Đỗ Thế Nhiều Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 24/2/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 18 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  10. Đỗ Thế Pháp Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 19/9/1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 276 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  11. Đỗ Thế Thiệt Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 15/5/1973 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  12. Đỗ Thế Thực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/5/1981 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 15 · Hàng 9 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
  13. Đỗ Thế Tri Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1951 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 277 · Hàng 3 · Khu 3 Xem chi tiết →
  14. Đỗ Thế Tăng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 283 · Hàng 2 · Khu 3 Xem chi tiết →
  15. Đỗ Thế Việt Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/9/1969 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 31 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →
  16. Đỗ Thế Đào Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Thạch đà, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
  17. Đỗ Thị Bông Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 3/6/1972 An táng tại: NT xã Điện Tiến, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 5 · Hàng 1 · Khu 2 Xem chi tiết →
  18. Đỗ Thị Bụi Năm sinh: 1921 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NT xã Điện Phong, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 666 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  19. Đỗ Thị Chánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NT liệt sỹ 142, Huyện Điện Biên, Lai Châu Số mộ 43 Xem chi tiết →
  20. Đỗ Thị Hiền Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 4/12/1970 An táng tại: NT xã Điện Trung, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 21 · Hàng 1 · Khu 1 Xem chi tiết →

Còn 4.176 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Đỗ Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1955 · Cộng Hòa - Nam Sách - Hải Hưng Hy sinh: 27/7/1972 Mai táng ban đầu: Mỹ Thiện - Cái Bè - Mỹ Tho
  2. Đỗ Văn Cường Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Văn Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  3. Đỗ Văn Đãng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1953 · Quang Hưng - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 1/4/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 89.09.ô7.Tỉ lệ 1/10000. Bản đồ Xa Mát - Tây Ninh
  4. Đỗ Hữu Đằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Đông P Yên - Chương Mỹ - Hà Tây Hy sinh: 21.12.74 Mai táng ban đầu: Kênh 4 mới- Sa Đéc (không lấy được xác)
  5. Hà Ngọc Đô Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Võ Lao - Văn Bàng - Yên Bái Hy sinh: 12.1.75 Mai táng ban đầu: Thạnh Phú - Cai Lậy Bắc - Mỵ Tho
→ Xem cả 4.176 người trong các danh sách